Chuyển đến nội dung chính

Phụ tùng máy nén khí Ingersoll Rand chính hãng/OEM

Khí Nén  Á Châu chuyên cung cấp phụ tùng máy nén khí. Phụ tùng máy nén khí Ingersoll Rand là một trong những thế mạnh của chúng tôi. Với kinh nghiệm lâu năm về bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng máy nén khí Ingersoll Rand. Á Châu tự tin có thể đáp ứng hầu hết các phụ tùng sử dụng cho máy nén Ingersoll Rand những dòng máy phổ biến tại thị trường Việt Nam:
Small Reciprocating Air Compressors
Oil-Free Rotary Screw Air Compressors
Rotary Contact-Cooled Air Compressors
PET Blow Molding Air Compressors
Centrifugal Air Compressors


Danh sách partnumber điển hình hãng Ingersoll rand  (mã phụ kiện/danh điểm phụ tùng, P/N)
 
Mẹo nhỏ: Bạn có thể bấm tổ hợp phím "Ctrl" + "F" trên bàn phím, trình duyệt sẽ bật nên ô tìm kiếm hãy điền vào đó mã phụ kiện hoặc model máy cần tìm.

>>Dầu máy nén khí Ultra Coolant Ingersoll Rand
>>Sửa chữa, bảo dưỡng máy nén khí Ingersoll Rand

Model máy
 Separator/
Lọc tách dầu
 Air Filtert/
Lọc gió
 Oil Filter/
 Lọc dầu
 Small UP
 22388045
 88171913
 39329602 
 UP5-11/15/22
 54749247 
 89295976 
 54672654 
 UP5-30/37
 54749247
 22203095
 54672654 
 M22 OLD
 39751391
 42888214
 42888198
 M22S
 54595442
 39588470
 39907175
 M22
 39831888
 39588470
 39907175
 ML22
 92890334
 39588470
 39907175
 M37 OLD
 92754688
 99273906
 42888198
 M37
 39831888
 39588777
 39907175
 M37S
 54595442
 39588777
 39907175
 M45
 22089551
 39708466
 39911615
 M55-75
 54601513
 39708466
 39911631
 M55S-75S
 39894597
 39708466
 39911631
 M90-110/160
 54509427
 39903281
 39911631
 M90-110/160
 54509427
 39903281
 39911631
 M132-160
 54509427
 39903281
 39911631
 M200-250
 22219174
 39903265
 92888262
 M300-350
 54509435
 39903265
 92888262
 M250
 39890660
 42852129
 92888262
 M110
 88181755
 39903281
 39911631
 MR ED M200/250
 54509500
 39903265
 92888262
 MR ED M300/350
 54509435
 39903265
 92888262
 XF/EP/HP/XP-30SE
 39831888
 42855429
 39907175
 XF/EP/HP/XP-50SE
 39831888
 42855411
 39907175
 XF/EP/HP/XP75-100  
 42841239
 99267031
 99270134
 XF/EP/HP/XP75-100  
 42841239
 99267031
 42841361
 XF/EP/HP/XP75-100 SE
 39894597 
 42855403
 42841361
 XF/EP/HP/XP75-100 SE
 54601513
 42855403
 42843771
 XF/EP/HP/XP75-100 SE
 5601513
 42855403
 42843797
 XF/EP/HP/XP 125-200
 42841247
 99266702
 99274060
 XF/EP/HP/XP 125-200
 39799578
 99266702
 99274060
 XF/EP/HP/XP 125-200  
 42841247
 99273906
 42843805
 XF/EP/HP/XP 125-200 
 39739578
 99273906
 42843789
 125S/150S/175S/200S
 39863865
 39903281
 39856836
 M90/M110/M132/M160
 99277998
 39903281
 39911631
 M90/M110/M132/M160
 54509427
 39903281
 39911631
 HPE300
 39863899
 39750723
 92888262
 VHP400/600/P600
 92699198
 92686948
 92686955
 99246092
 92740943
 VHP600/700
 92062132
 92035948
 99274060
 VHP600/700
 92062132
 92035955
 99274060
 S100-
 42841239
 99267031
 42843797
 S200-
 42841247
 99266702
 42843805
 IR 37PE
 54749247
 22203095
 54672654
 IRN.55-75KW
 38008587
 54672530
 54672654
 IRN.90-160KW
 42542787
 22130023
 39911631
 V5.5-11
 22388045
 88171913
 39329602
 V15-22
 46853107
 46856837
 46853099
 V30-37
 46853107
 46856845
 46853099
 125-200S
 54509427
 39903281
 39856836
 125-200S
 39863865
 39903281
 39911631
 30SE
 39831888
 42855429
 39907175
 50SE
 39831888
 42855411
 39907175
 70SE/100SE
 39894597
 42855403
 42843797
 R5-11 1U
 22388045
 88171913
 39329602
 R90-110N,R90-110 I
 23545841
 23429822
 23424922
 R132-160NE,R132-160 I
 23566938
 23429822
 23424922
 R90-160NE,R90-160 IE
 23566938
 23429822
 23424922
 R160
 23566938
 23487457
 23424922

Nhằm mang lại sự đa dạng trong lựa chọn phụ tùng với giá thành tối ưu. Á Châu không những cung cấp phụ tùng chính hãng Ingersoll Rand  mà còn mang đến cho quý vị thêm một sự lựa chọn ưu việt dành cho những khách hàng thông thái. Với Phụ tùng OEM có chất lượng, thông số kĩ thuật bằng hoặc cao hơn phụ tùng chính hãng nhưng có giá thành thấp hơn phụ tùng chính hãng Ingersoll Rand. Để biết thêm chi tiết quý vị vui lòng liên hệ với tư vấn viên của Á Châu tại mục hỗ trợ trục tuyến ngay lúc này. Để tìm hiểu thêm về phụ tùng OEM mời quý vị tham khảo tại bài viết: Phụ tùng OEM là gì ?

Phụ tùng OEM có những ưu điểm gì ?
  1. Phụ tùng máy nén khí OEM thông thường có chất lượng, thông số kĩ thuật bằng hoặc cao hơn phụ tùng chính hãng. Với máy nén khí của Kobelco Phụ tùng OEM có thể đáp ứng tốt yêu cầu kĩ thuật. Chỉ có một vài hãng phụ tùng có chất lượng cao hơn.
  2. Giá thành phụ tùng OEM rẻ hơn phụ tùng chính hãng vài trục %. Một vài linh kiện có thể rẻ hơn nhiều lần phụ tùng chính hãng. điều này là rất cần thiết nhất là với phụ tùng đắt đỏ của máy nén khí nhật bản.
  3. Giời gian giao hàng nhanh chóng, gần như có thể giao hàng ngay sau khi quý vị mua phụ tùng máy nén khí OEM.
  4. Được bảo hành với đội kĩ thuật sửa chữa chuyên sâu của Á Châu.

Để mua phụ tùng chính hãng quý vị chỉ cần gửi part number phụ tùng chúng tôi sẽ báo giá. Nếu trên thên linh kiện đã bị mờ, mất, thiếu số quý vị vui lòng cung cấp thêm các thông tin ghi trên nhãn máy như:

Model máy:
Áp suất làm việc: Thông thường 7bar, 8bar, 10bar, 13bar ( hoặc kg/cm2)
Năm sản xuất:
Serial máy:

Nếu không có những thông tin trên máy quý vị có thể lấy part number trên catalogue nhà sản xuất bàn giao khi giao máy.

Ngoài ra quý vị có thể đo kích thước kèm chụp ảnh:
Lọc gió: đo đường kính ngoài, đường kính trong, cao và loại hở hai đầu, hay bịt một đầu /một đầu có ty bắt ốc...
Lọc dầu cần lấy đường kính thân lọc/chu vi, chiều cao, loại ren thuận/ngược, bước ren
Tách dầu: tương tự lọc gió

Nếu quý vị cần mua phụ tùng OEM việc cung cấp thông tin cũng tương tự như mua phụ tùng chính hãng, Á Châu sẽ quy đổi và giao hàng đảm bảo thông số kĩ thuật yêu cầu.



Được xem nhiều

Tủ ATS là gì ? HD Chọn & kết nối máy phát điện

Tổng quan về tủ điện ATS Vậy tủ ATS là gì ? Tủ ATS ( Automatic Transfer Switches) là hệ thống chuyển đổi nguồn tự động, có tác dụng khi nguồn chính bị mất thì ATS sẽ khởi động và chuyển sang nguồn dự phòng hoặc nguồn lưới khác. Có tủ ATS chuyển đổi giữa 02 nguồn hoặc giữa nhiều nguồn(Thông thường chỉ nên tới 03 với tải đặc biệt quan trọng. Tại thị trường Việt Nam chỉ phổ biến loại chuyển đổi giữa hai nguồn. Nguồn dự phòng thông thường là máy phát điện. Khi mất nguồn chính (điện lưới mất) ATS sẽ khởi động và kiểm soát khởi động máy phát điện. Chuyển tải sang sử dụng nguồn điện dự phòng là máy phát điện. Ngoài dùng kết nối nguồn dự phòng là máy phát điện tại nhà máy điện cũng có sử dụng tủ ATS. Các tủ ATS lớn hơn ứng dụng trong trạm nguồn hoặc nhà máy điện không đề cập trong bài viết này. Đây là chức năng cơ bản của tủ ATS Ngoài ra, tủ chuyển đổi nguồn tự động (ATS) thường có chức năng bảo vệ khi điện lưới và điện máy phát bị sự cố như:mất pha, mất trung tính, thấp áp (tuỳ chỉnh) t...

Các Nguyên Nhân Gây Hư Hỏng Máy Biến Áp Và Biện Pháp Khắc Phục

Máy biến áp là một thiết bị quan trọng trong hệ thống điện, đảm bảo việc truyền tải và phân phối điện năng hiệu quả. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng, máy biến áp có thể gặp phải nhiều sự cố dẫn đến hư hỏng. Bài viết này sẽ giúp bạn nhận biết các nguyên nhân phổ biến gây hư hỏng máy biến áp và biện pháp khắc phục hiệu quả. Các Nguyên Nhân Gây Hư Hỏng Máy Biến Áp Quá tải Máy biến áp được thiết kế để hoạt động ở một công suất nhất định. Khi tải điện vượt quá giới hạn này, máy biến áp sẽ nóng lên quá mức, dẫn đến hư hỏng cách điện và giảm tuổi thọ của thiết bị. Biện pháp khắc phục: Thường xuyên kiểm tra và theo dõi tải điện. Sử dụng thiết bị bảo vệ quá tải để ngắt điện khi phát hiện quá tải. Sự cố cách điện Các lớp cách điện trong máy biến áp có thể bị hỏng do điều kiện môi trường như độ ẩm, bụi bẩn, hay hóa chất. Khi lớp cách điện bị suy giảm, nguy cơ ngắn mạch và hư hỏng máy biến áp tăng lên. Biện pháp khắc phục: Định kỳ kiểm tra và vệ sinh máy biến áp để loại bỏ bụi bẩn và độ ẩm. T...

Những tiêu chuẩn kĩ thuật ngành khí nén

Những tiêu chuẩn cần thiết cho quản lý máy nén khí, nhà cung cấp, thiết kế hệ thông máy nén khí. Tiêu chuẩn chất lượng khí nén Tiêu chuẩn đường ống khí nén, tổn thất áp suất TCVN về thiết bị áp lực cụ thể là bình tích. 1, Tiêu chuẩn chất lượng khí nén Được ví như thư thước đo ngành khí nén. Giúp người mua lựa chọn thiết bị, công nghệ của hệ thống khí nén. Cũng là căn cứ làm chuẩn cho trao đổi thỏa thuận với nhà cung cấp thiết bị. Đồng thời là cơ sở để kiểm tra duy trì hoạt động theo tiêu chuẩn mà nhà máy đang áp dụng. Trong đó kể đến bộ tiêu chuẩn ISO ngành khí nén nó bao gồm tiêu chuẩn thiết bị, tiêu chuẩn chất lượng, tiêu chuẩn hệ thống khí nén. Trong phạm vi kĩ sư Việt Nam thường dùng là Tiêu chuẩn chất lượng khí nén ISO 8570.1, ISO 12500 đặc biệt tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010. Bên cạnh tiêu chuẩn chung ISO tùy thuộc vào loại hình nhà máy và tiêu chuẩn áp dụng mà có những tiêu chuẩn riêng nhưu tiêu chuẩn UCBO trong ngành thực phẩm của Mỹ. Thông thường khi thiết kế dâ...