PreviousNext

Phụ tùng máy nén khí Airman

Cung cấp đa số phụ kiện, phụ tùng dùng thay thế cho máy nén khí Airman. Dù nhu cầu bạn cần phục vụ là gì chỉ cần một cuộc gọi đến Khí Nén Á Châu.Kĩ thuật viên chúng tôi sẽ phục vụ quý vị. Dịch vụ Kỹ thuật Á Châu sẽ đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của bạn: Phụ tùng lọc dầu lọc gió, lọc tách, dầu máy nén khí Airman, sửa chữa, bảo dưỡng hay mua mới. Liên hệ
khinenachau@gmail.com
Khí Nén Á Châu cung cấp phụ tùng chính hãng Airman và phụ tugnf OEM do các nhà sản xuất có chất lượng phụ tùng phù hợp được lựa chọn kĩ càng với kinh nghiệm nhiều năm cung cấp phụ tùng dòng máy nén khí Airman Nhật Bản.
Danh sách mã phụ tùng máy nén khí Airman (cơ bản)

 Ghi chú: mã phụ kiện có thể được thay đổi mà không báo trước bởi nhà sản xuất. Việc quy đổi mã cũ sang mã mới nếu có được thực hiện bởi nhà sản xuất Airman.
Manufacturer
Separator
Air Filter
Oil filter
AIRMAN
3422004600
3214307800
37438-02400
AIRMAN
3422004901
3214392000
37438-05501
AIRMAN
3422005501
3214300300
37438-05201
AIRMAN
3422006200
3214300400

AIRMAN
3422006300
3214300500

AIRMAN
3422006500
3214300800

AIRMAN
3422006600
3214301200

AIRMAN
3422006700
3214303400

AIRMAN
3422006800
3214305500

AIRMAN
3422007500
3214307200

AIRMAN
3422007800
3214307500

AIRMAN
3422008300
3214311800

AIRMAN
3422008400
3214312700

AIRMAN
3422009400
3214600500

AIRMAN
3422010300
3214603400

AIRMAN
3422010501


AIRMAN
3422011100


AIRMAN
3422012501


AIRMAN
N 403654


AIRMAN
N 404099



Cung cấp đa số phụ kiện, phụ tùng dùng thay thế cho máy nén khí Airman. Dù nhu cầu bạn cần phục vụ là gì chỉ cần một cuộc gọi đến Khí Nén Á Châu.Kĩ thuật viên chúng tôi sẽ phục vụ quý vị. Dịch vụ Kỹ thuật Á Châu sẽ đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của bạn: Phụ tùng lọc dầu lọc gió, lọc tách, dầu máy nén khí Airman, sửa chữa, bảo dưỡng hay mua mới 
Kits
Tốn kém thời gian suy sụp hoặc một sự cố đường có thể tránh được nếu một chương trình thực hành tốt nhất được thông qua để đảm bảo một nguồn cung cấp liên tục của không khí nén chất lượng cao cho doanh nghiệp của bạn.
Airman Engineering Services cung cấp bộ dụng cụ phục vụ cho hầu hết các máy nén, bao gồm Hydrovane, Atlas Copco vv, là một giải pháp chi phí-hiệu quả, nhanh chóng và dễ dàng để yêu cầu phục vụ. Tùy thuộc vào loại máy nén của bạn, mỗi bộ chứa các phần cần thiết cho một chương trình bảo trì phòng ngừa hiệu qu

Airman STATIONARY AIR COMPRESSOR

S series with great cost performance
▪ "Purge unloader + Auto-start/stop device" are equipped for saving energy.
▪ Applicable to some function such as alternate operation and remote control.
▪ Extended maintenance cycle to reduce operating expense.
SMS4ED
SMS22SD
SMS4EDSMS22SD
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L x W x H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PROAIR SMS4EDAir-Cooled0.448.5860 x 560 x 7800165
1.7MB
PROAIR SMS8EDAir-Cooled1.18.51,070 x 670 x 1,130290
PROAIR SMS11EDAir-Cooled1.68.51,320 x 700 x 1,240400
PROAIR SMS15EDAir-Cooled2.47.01,320 x 700 x 1,310460
SMS22SDAir-Cooled3.77.01,860 x 840 x 1,200765
SMS37SDAir-Cooled6.17.02,080 x 980 x 1,3801,060
SMS55SDAir-Cooled9.17.12,390 x 1,150 x 1,6401,635
SMS75SDAir-Cooled12.47.12,665 x 1,150 x 1,6401,930
AIRMAN ORIGINAL ENERGY SAVING SYSTEM
Perform efficiently more than inverter
▪ AIRMAN unloader system reduces on power consumed at unload operation to about 20%.
▪ ACCS (AIRMAN Computer Control System) is to reduce full load power by about 5%.
▪ Applicable to some function such as alternate operation and remote control.
SMS37UD
SMS37UD
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L x W x H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
SMS22UDAir-Cooled3.76.1-7.11,860 x 840 x 1,200765-
SMS37UDAir-Cooled6.16.1-7.12,080 x 980 x 1,3801,050
SMS55UDAir-Cooled9.16.1-7.12,390 x 1,150 x 1,6401,635
SMS75UDAir-Cooled12.46.1-7.12,665 x 1,150 x 1,6401,930
Original inverter control to save energy efficiently
▪ Maximized use of motor output, service air volume is increased by using pressure.
▪ Corresponding with change of air volume used without loss to save energy.
▪ Constant control of pressure enables to operate at the lowest required pressure and not to waste it.
SMS55VD
SMS55VD
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L x W x H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
SMS22VDAir-Cooled3.8-3.14.1-8.51,880 x 925 x 1,235805-
SMS37VDAir-Cooled6.5-5.24.1-8.52,220 x 1,040 x 1,4051,120
SMS55VDAir-Cooled10.2-8.84.1-8.72,500 x 1,220 x 1,6401,675
SMS75VDAir-Cooled12.4-10.84.1-8.72,665 x 1,150 x 1,6401,950
Compressor supplying clean air excluding oil
▪ Using special surface treated/ coated twin screw rotor.
▪ By adopting balance piston, exchange cycle of bearing is extended.
▪ Applicable in many fields such as food, medical, precise industry.
SMD75PD
SMD75PD
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L x W x H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
SMAD37PDAir-Cooled5.37.12,250 x 1,250 x 1,8141,480-
SMAD75PDAir-Cooled11.77.12,900 x 1,616 x 2,1112,800

Máy nén khí di động Airman (PORTABLE )

Compressor supplying air energy at construction site
▪ Available in a wide range of models to meet your need.
▪ Featuring sound-proof structure and low noise, easy operation, and completely monitoring system.
▪ High-performance compressor with proven reliability and high efficiency.
PDS185S
PDS655S
PDS185SPDS655S
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L×W×H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PDS130STrailer3.77.12,470 x 1,510 x 1,360960
5MB
PDS185STrailer5.07.02,960 x 1,650 x 1,430
915
PDS265STrailer7.57.02,980 x 1,630 x 1,7151,420
PDS390STrailer11.07.13,810 x 1,800 x 1,7802,040
PDS655STrailer18.57.13,650 x 1,685 x 2,0703,190
PDS750STrailer21.27.13,650 x 1,685 x 2,0703,300
Compressor supplying high pressure air
▪ AIRMAN original screw design enable to supply high pressure air.
▪ Suitable for foundation job such as jacking method, down the hole method, and large boring construction.
PDSF530SPDSG750S
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L×W×H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PDSE900STrailer25.08.84,000 x 1,900 x 2,1504,600
5MB
PDS390S-FTrailer8.910.53,810 x 1,800 x 1,7802,040
PDSF530STrailer15.010.73,650 x 1,685 x 2,0703,230
PDSF830STrailer23.510.34,000 x 1,900 x 2,1504,600
PDSF920STrailer
26.0
10.74,250 × 1,900 × 2,1504,750
PDSG460STrailer12.513.03,650 x 1,685 x 2,0703,230
PDSG500STrailer14.214.03,650 × 1,685 × 2,1303,350
PDSG750STrailer21.213.04,000 x 1,900 x 2,1504,600
PDSF920S/G820STrailer25.7/23.210.3/134,350 x 2,000 x 2,4455,300
PDSG1300SBox36.013.04,650 x 1,870 x 2,0508,000
PDSH850STrailer24.017.54,350 x 1,900 x 2,3505,650
PDSJ750STrailer21.221.24,350 x 1,900 x 2,3505,650
PDSH850/J750STrailer24/21.217.5/21.24,350 x 2,000 x 2,4455,650
PDSK900SSkid25.525.54,350 x 2,100 x 2,2007,300
PDSJ1000STrailer28.321.14,670 × 2,100 × 2,3157,300
Skid
PDSJ1050STrailer29.721.15,270 × 2,150 × 2,6007,350
Skid
PDSK1200STrailer34.024.65,600 × 2,110 × 2,5008,800
Skid
Compressor supplying air energy at construction site
▪ Available in a wide range of models to meet your need.
▪ Featuring sound-proof structure and low noise, easy operation, and completely monitoring system.
▪ High-performance compressor with proven reliability and high efficiency.
PDS100SC
PDS100SPDS390S
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L×W×H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PDS55SBox1.567.01,420 x 720 x 820350
5MB
PDS75SBox2.17.01,580 x 750 x 865465
PDS100SBox2.87.01,580 x 750 x 865475
PDS130SBox3.77.01,700 x 890 x 1,080720
PDS175SBox5.07.01,970 x 950 x 1,080840
PDS265SBox7.57.02,050 x 1,200 x 1,2501,290
PDS390SBox11.07.12,600 x 1,300 x 1,4001,850
Compressor supplying air energy without water vapor
▪ After-cooler to eliminate water moisture from the compressed air.
▪ Suitable for sand-blasting and chipping.
▪ Pillarless design is adopted for easy accessibility to interior inspection and maintenance.
PDS100SC
PDS265SC(Trailer Type)
PDS100SCPDS265SC
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L×W×H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PDS75SCBox2.17.01,460 x 750 x 865475
5MB
PDS100SCBox2.87.01,460 x 750 x 865485
PDS130SCBox3.77.01,580 x 890 x 1,080730
PDS175SCBox5.07.01,970 x 950 x 1,080850
Skid5.07.01850 x 1,130 x 1,200860
PDS265SCBox7.57.02,050 x 1,200 x 1,2501,310
Trailer7.57.02,400 x 1,570 x 1,6501,470
PDS390SCBox11.07.12,680 x 1,300 x 1,4001,910
Trailer11.07.13,065 x 1,415 x 1,8702,150
Compressor supplying dry air
▪ Compact body with a built-in After-cooler, Auto-drain, After-Warmer, etc.
▪ Supply dry air in even rainy or high fumidity condition.
▪ Suitable for pipe cleaning, painting, and sand-blasting.
PDS390SD
PDS655SD
PDS390SDPDS655SD
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L×W×H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PDS265SDBox7.57.02,175 x 1,200 x 1,2501,350
5MB
Trailer7.57.02,400 x 1,570 x 1,6501,510
PDS390SDBox11.07.12,680 x 1,300 x 1,4001,980
Trailer11.07.13,065 x 1,415 x 1,8702,220
PDS655SDTrailer18.57.13,690 x 1,680 x 2,1203,400

 
Công Ty Thiết Bị Thủy Khí Á Châu
Hà Nội: Số 16 tổ 12 Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội
Hải Dương: Số 44 Cô Đoài, Phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương
Điện thoại: 03203 680 778 - Fax: 03203 686 565
Website: www.Thibivi.com - Email: info@thibivi.com
Chứng nhận website đã đăng kí với bộ công thương
Á Châu trên Google+