Chuyển đến nội dung chính

Máy nén khí Airman SAS-S series dòng dùng cho nhà máy

Vẫn mang đặc tính bền bỉ, hoạt động ổn định của dòng máy nén di động. Dòng máy nén chạy điện SAS-S series. Nó được thiết kế cho nhưng nhu cầu đặc biệt tại nhà máy. Khác với những thương hiệu máy nén khí đến từ Nhật Bản. Máy nén khí Airman được nhiệt đới hóa có khả năng hoạt động ổn định ngay cả trong thời tiết nóng ẩm của Việt Nam. Airman vẫn tập trung cung cấp máy nén khí được sản xuất tại Nhật Bản mang đến chất lượng cao nhất khi xử dụng.
PURGE type/SAS-S series
S series with great cost performance
▪ "Purge unloader + Auto-start/stop device" are equipped for saving energy.
▪ Applicable to some function such as alternate operation and remote control.
▪ Extended maintenance cycle to reduce operating expense.
SAS4SD
SAS22SD
SAS4SDSAS22SD
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L x W x H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
SAS4SDAir-Cooled0.448.5760 x 510 x 750145
1.7MB
SAS6SDAir-Cooled0.728.5900 x 580 x 900220
SAS8SDAir-Cooled1.18.5950 x 630 x 1,050265
SAS11SDAir-Cooled1.68.51,160 x 670 x 1,200360
SAS15SDAir-Cooled2.47.01,160 x 670 x 1,270420
SAS22SDAir-Cooled3.77.01,380 x 720 x 1,350670
SAS37SDAir-Cooled6.17.01,620 x 880 x 1,460960
SAS55SDAir-Cooled9.17.12,280 x 1,120 x 1,5001,510
SAS75SDAir-Cooled12.47.12,555 x 1,120 x 1,5001,760
SWS75SDWater-Cooled12.47.12,555 x 1,120 x 1,5001,700
SAS100SDAir-Cooled17.27.12,930 x 1,440 x 1,7802,600
SWS100SDWater-Cooled17.27.12,930 x 1,440 x 1,7802,600
SWS125SWater-Cooled20.87.12,930 x 1,440 x 1,7802,450
SWS150SWater-Cooled24.37.12,930 x 1,440 x 1,7802,550
▲ TO TOP
E·CON type/SAS-U series
AIRMAN ORIGINAL ENERGY SAVING SYSTEM
Perform efficiently more than inverter
▪ Airman unloader system reduces on power consumed at unload operation to about 20%.
▪ ACCS (Airman Computer Control System) is to reduce full load power by about 5%.
▪ Applicable to some function such as alternate operation and remote control.
SAS22UD
SAS22UD
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L x W x H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
SAS22UDAir-Cooled3.77-61,380 x 720 x 1,350670
1.7MB
SAS37UDAir-Cooled6.17-61,620 x 880 x 1,450960
SAS55UDAir-Cooled9.17.1-6.12,280 x 1,120 x 1,5001,510
SAS75UDAir-Cooled12.47.1-6.12,555 x 1,120 x 1,5001,760
SWS75UDWater-Cooled12.47.1-6.12,555 x 1,120 x 1,5001,720
SAS100UDAir-Cooled17.27.1-6.12,930 x 1,440 x 1,7802,680
SWS100UDWater-Cooled17.27.1-6.12,930 x 1,440 x 1,7802,680
SWS125UWater-Cooled20.87.1-6.12,930 x 1,440 x 1,7802,530
SWS150UWater-Cooled24.37.1-6.12,930 x 1,440 x 1,7802,630
INVERTER CONTROL type/SAS-V series
Original inverter control to save energy efficiently
▪ Maximized use of motor output, service air volume is increased by using pressure.
▪ Corresponding with change of air volume used without loss to save energy.
▪ Constant control of pressure enables to operate at the lowest required pressure and not to waste it.
SAS11VD
SAS37VD
SAS11VDSAS37VD
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L x W x H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PROAIR SAS11VDAir-Cooled1.9-1.64.1-8.51,160 x 670 x 1,200370
1.7MB
PROAIR SAS15VDAir-Cooled2.7-2.14.1-8.51,160 x 670 x 1,270430
SAS22VDAir-Cooled3.9-3.14.1-8.51,380 x 720 x 1,350690
SAS37VDAir-Cooled6.7-5.54.1-8.51,880 x 880 x 1,4601,030
SAS55VDAir-Cooled10.4-9.15.1-7.12,280 x 1,120 x 1,5001,560
SAS75VDAir-Cooled14.0-12.45.1-7.12,555 x 1,120 x 1,5001,780
SWS75VDWater-Cooled14.0-12.45.1-7.12,555 x 1,120 x 1,5001,780
OIL FREE type/SAD·SWDseries
Compressor supplying clean air excluding oil.
▪ Using special surface treated/ coated twin screw rotor.
▪ By adopting balance piston, exchange cycle of bearing is extended.
▪ Applicable in many fields such as food, medical, precise industry.
SAD37PD
SWD100PD
SAD37PDSWD100PD
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L x W x H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
SAD37PDAir-Cooled5.47.12,020 x 980 x 1,5001,160
1.7MB
SWD37PDWater-Cooled7.15.42,020 x 980 x 1,5001,160
SWD55PDWater-Cooled8.77.12,360 x 1,250 x 1,5001,930
SWD75PDWater-Cooled12.87.12,525 x 1,220 x 1,5002,070
SWD75PDWater-Cooled10.29.72,525 x 1,220 x 1,5002,070
SWD90PDWater-Cooled12.79.72,525 x 1,220 x 1,5002,200
SWD100PDWater-Cooled16.87.12,525 x 1,220 x 1,5002,340
SWD120PWater-Cooled19.57.02,850 x 1,630 x 1,7003,450
SWD125PDWater-Cooled16.79.72,525 x 1,220 x 1,5002,370
SWD140PWater-Cooled22.57.02,850 x 1,630 x 1,7003,500
SWD160PWater-Cooled26.07.02,850 x 1,630 x 1,7003,550

Bài đăng phổ biến từ blog này

Hồ sơ kĩ thuật gồm những gì ?

CẤU TRÚC HỒ SƠ KỸ THUẬT CẤU TRÚC HỒ SƠ KỸ THUẬT 1. Hiểu khái niệm “thiết bị” Trong tài liệu này, thuật  ngữ “thiết bị” đề cập tới một tổng thể kỹ thuật  có một chức năng nào đó và thường có kết cấu phức tạp, tức là được thiết kế và sản xuất để thực hiện một nhiệm vụ (một hoạt động hoặc chức năng) xác định. Ví dụ: một thiết bị nghiền, một máy ép, một thiết bị sơn hoặc lò xử lý bề mặt, bơm, cầu trục, v.v... 2. Hiểu khái niệm “hồ sơ kỹ thuật” và “hồ sơ thiết bị” Khái niệm “hồ sơ thiết bị” hoặc “hồ sơ kỹ thuật” của thiết bị đôi khi chứa đựng nhiều thực tế khác nhau tuỳ theo tác giả. Trong quan điểm của chúng tôi, “hồ sơ kỹ thuật” thường  coi như một hồ sơ “trước sử dụng” (nghĩa là trước khi thời gian sử dụng của thiết bị bắt đầu). Vì thế, đối với chúng tôi “hồ sơ thiết bị” là hồ sơ “quá trình sử dụng”. Hồ sơ này sẽ do bộ phận bảo dưỡng sử dụng. Trong đó sẽ có bao gồm hồ sơ “trước sử dụng” để từ đó thêm dần các văn bản do quá trình sử dụng thiết bị tạo ra. I. NGUỒN  ...

Sơ đồ lưới điện Việt Nam

Sơ đồ lưới điện Việt Nam:  mô tả các đường dây truyền tải trên toàn bộ lãn thổ Việt Nam. Cùng với đó là sơ đồ các trạm, nhà máy phát điện... >> Tải file cad sơ đồ hệ thống điện việt nam tại đây Do kích thước quá khổ nên nó hiển thị không được chuẩn. Bạn bấm vào ảnh để xem bản đồ hệ thống điện việt nam ở chế độ lớn hơn. 01 bản đồ lưới điện Việt Nam 2006-2025 ( phân bổ theo địa lý mạng lưới đường dây, trạm.. 02 bản đồ phân bổ hệ thống điện bao gồm phân bổ nhà máy điện (ảnh lớn chia làm hai nửa) Nguồn: icon.com.vn

Áp suất khí nén là gì ?Khí nén căn bản

Áp suất là gì? Công thức tính lực Áp suất (Pressure), ký hiệu bằng P là một đại lượng vật lý được định nghĩa là một lực trên một đơn vị diện tích tác động theo chiều vuông góc với bề mặt của diện tích tiếp xúc P = F / S. Áp suất được biết đến là lực trên một đơn vị diện tích được tác dụng theo chiều vuông góc với bề mặt của vật thể nhất định. Bạn có thể hiểu một cách đơn giản áp suất chính là lực tác động vuông góc nên một bề mặt diện tích. Đơn vị áp suất (N/m2) Trong hệ đo SI đơn vị của áp suất tính bằng Newton / mét vuông (N/m2) nó được gọi là Pascal (Pa) mang tên nhà toán học & vâtj lý học Blaise Pasccal người Pháp thế kỉ XVII. Tuy nhiên trong ứng dụng thực tế cả dân dụng và công nghiệp đơn vị đo áp suất thông thường là bar, Mpa, kg/cm2 , những bội số của Pa vì giá trị của pa rất nhỏ chỉ tương đương áp suất của tờ tiền tác động nên mặt bàn. Xem chi tiết bài viết >> Đơn vị đo áp suất phổ biến bảng quy đổi Công thức tính áp suất Công thức tính áp suất chung: P = F / S với P...