Chuyển đến nội dung chính

Phụ tùng máy nén khí Compair USA chính hãng và OEM

Máy nén khí CompAir là một thương hiệu hàng đầu thế giới, Với kinh nghiệm gần 200 năn chế tạo và sản xuất máy nén khí.
>> Dầu máy nén khí Compair Complube

Sức mạnh kế thừa  trong gần 200 năm kinh nghiệm trên thị trường của CompAir. Compair mang một bản sắc thương hiệu đặc trưng. CompAir đã được xây dựng trên nhiều nhãn hiệu máy nén khí nổi tiếng toàn cầu mà đã đạt được các tiêu chuẩn đáng tin cậy trong ngành công nghiệp, bao gồm:

Danh sách partnumber phụ tùng chính hãng máy nén khí Compair
Compair spair part
 Machine Model
Separator 
 Air Filter
Oil Filter 
 L07-11
10533574 
 11207674 
 04819974 
 L15-22
13010174
 10001611
 04819974
 L22S-37
10525274
 11380674
 11381974
 L30G-50G
100007587
 100009925
 11381974
 L45-75
10525274 
 11323374
 04425274
 L55G-80G
100005424
 100006374
 04425274
 L75S-L132C
10882574 
 29504356
 04425274
 L132-160
11427274
 11516974
 04425274
 L200-250
11427474 
 11516974
 04425274
 MARATHON220-222
10494574
 29504356
 04425274
 MARATHON250-302
11427274
 29504526
 04425274
 MARATHON350-422
10494474 
 06296777
 04425274
 MARATHON420
11427474 
 06296777
 04425274
 707PULS
59177
 50273
 53191
 711/715PULS,68
70539 
 50273
 56457
 822PULS
59180*2 
 50332
 57562
 830PULS
59180*3 
 52438
 57562
 837PULS
59180*3 
 52438
 59946
 Cyclon 105/107
98262/214 
 98262/201
 98262/135
 Cyclon111
98262/215 
 98262/201
 98262/135
 Cyclon215
98262/215 
 98262/205
 98262/220
 Cyclon218/222
98262/216 
 98262/205
 98262/220
 Cyclon330/337
98262/223 
 98262/207
 98262/220
 6030N
98262/102 
 98262/84
 98262/220
 6040N
98262/121 
 C11158/1014
 98262/220
 6050N
98262/194 
 C11158/1014
 98262/220
 6075N
98262/162 
 98262/170
 98262/220
 6100N
98262/26 
 C11158/1041
 98262/219
 6150N
98262/78 
 C11158/1390
 98262/219
 6180N
98262/173 
 98262/192
 98262/219
 6220N/6250N
98262/174 
 98262/192
 98262/219


Khí Nén Á Châu cung cấp phụ tùng chính hãng Compair. Bên cạnh đó nhằm đem lại nhiều sự lựa chọn hơn nữa cho khách hàng chúng tôi cung cấp thêm phụ tùng máy nén khí Compair OEM.

Được xem nhiều

Tủ ATS là gì ? HD Chọn & kết nối máy phát điện

Tổng quan về tủ điện ATS Vậy tủ ATS là gì ? Tủ ATS ( Automatic Transfer Switches) là hệ thống chuyển đổi nguồn tự động, có tác dụng khi nguồn chính bị mất thì ATS sẽ khởi động và chuyển sang nguồn dự phòng hoặc nguồn lưới khác. Có tủ ATS chuyển đổi giữa 02 nguồn hoặc giữa nhiều nguồn(Thông thường chỉ nên tới 03 với tải đặc biệt quan trọng. Tại thị trường Việt Nam chỉ phổ biến loại chuyển đổi giữa hai nguồn. Nguồn dự phòng thông thường là máy phát điện. Khi mất nguồn chính (điện lưới mất) ATS sẽ khởi động và kiểm soát khởi động máy phát điện. Chuyển tải sang sử dụng nguồn điện dự phòng là máy phát điện. Ngoài dùng kết nối nguồn dự phòng là máy phát điện tại nhà máy điện cũng có sử dụng tủ ATS. Các tủ ATS lớn hơn ứng dụng trong trạm nguồn hoặc nhà máy điện không đề cập trong bài viết này. Đây là chức năng cơ bản của tủ ATS Ngoài ra, tủ chuyển đổi nguồn tự động (ATS) thường có chức năng bảo vệ khi điện lưới và điện máy phát bị sự cố như:mất pha, mất trung tính, thấp áp (tuỳ chỉnh) t...

Các Nguyên Nhân Gây Hư Hỏng Máy Biến Áp Và Biện Pháp Khắc Phục

Máy biến áp là một thiết bị quan trọng trong hệ thống điện, đảm bảo việc truyền tải và phân phối điện năng hiệu quả. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng, máy biến áp có thể gặp phải nhiều sự cố dẫn đến hư hỏng. Bài viết này sẽ giúp bạn nhận biết các nguyên nhân phổ biến gây hư hỏng máy biến áp và biện pháp khắc phục hiệu quả. Các Nguyên Nhân Gây Hư Hỏng Máy Biến Áp Quá tải Máy biến áp được thiết kế để hoạt động ở một công suất nhất định. Khi tải điện vượt quá giới hạn này, máy biến áp sẽ nóng lên quá mức, dẫn đến hư hỏng cách điện và giảm tuổi thọ của thiết bị. Biện pháp khắc phục: Thường xuyên kiểm tra và theo dõi tải điện. Sử dụng thiết bị bảo vệ quá tải để ngắt điện khi phát hiện quá tải. Sự cố cách điện Các lớp cách điện trong máy biến áp có thể bị hỏng do điều kiện môi trường như độ ẩm, bụi bẩn, hay hóa chất. Khi lớp cách điện bị suy giảm, nguy cơ ngắn mạch và hư hỏng máy biến áp tăng lên. Biện pháp khắc phục: Định kỳ kiểm tra và vệ sinh máy biến áp để loại bỏ bụi bẩn và độ ẩm. T...

Những tiêu chuẩn kĩ thuật ngành khí nén

Những tiêu chuẩn cần thiết cho quản lý máy nén khí, nhà cung cấp, thiết kế hệ thông máy nén khí. Tiêu chuẩn chất lượng khí nén Tiêu chuẩn đường ống khí nén, tổn thất áp suất TCVN về thiết bị áp lực cụ thể là bình tích. 1, Tiêu chuẩn chất lượng khí nén Được ví như thư thước đo ngành khí nén. Giúp người mua lựa chọn thiết bị, công nghệ của hệ thống khí nén. Cũng là căn cứ làm chuẩn cho trao đổi thỏa thuận với nhà cung cấp thiết bị. Đồng thời là cơ sở để kiểm tra duy trì hoạt động theo tiêu chuẩn mà nhà máy đang áp dụng. Trong đó kể đến bộ tiêu chuẩn ISO ngành khí nén nó bao gồm tiêu chuẩn thiết bị, tiêu chuẩn chất lượng, tiêu chuẩn hệ thống khí nén. Trong phạm vi kĩ sư Việt Nam thường dùng là Tiêu chuẩn chất lượng khí nén ISO 8570.1, ISO 12500 đặc biệt tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010. Bên cạnh tiêu chuẩn chung ISO tùy thuộc vào loại hình nhà máy và tiêu chuẩn áp dụng mà có những tiêu chuẩn riêng nhưu tiêu chuẩn UCBO trong ngành thực phẩm của Mỹ. Thông thường khi thiết kế dâ...