Chuyển đến nội dung chính

Máy nén khí di động Airman (PORTABLE )

Compressor supplying air energy at construction site
▪ Có nhiều biến thể phù hợp với nhiều ứng dụng chuyên biệt khác nhau 
▪ Cấu trúc máy nhỏ gọn, cách âm tốt, vận hành đơn giản, hệ thống điều khiển tự động giám sát.
▪Hiệu suất nén cao. Được công nhận và xử dụng rộng rãi trên thị trường.
PDS185S
PDS655S
PDS185SPDS655S
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L×W×H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PDS130STrailer3.77.12,470 x 1,510 x 1,360960
5MB
PDS185STrailer5.07.02,960 x 1,650 x 1,430
915
PDS265STrailer7.57.02,980 x 1,630 x 1,7151,420
PDS390STrailer11.07.13,810 x 1,800 x 1,7802,040
PDS655STrailer18.57.13,650 x 1,685 x 2,0703,190
PDS750STrailer21.27.13,650 x 1,685 x 2,0703,300

Compressor supplying high pressure air
▪ AIRMAN original screw design enable to supply high pressure air.
▪ Suitable for foundation job such as jacking method, down the hole method, and large boring construction.
PDSF530SPDSG750S
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L×W×H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PDSE900STrailer25.08.84,000 x 1,900 x 2,1504,600
5MB
PDS390S-FTrailer8.910.53,810 x 1,800 x 1,7802,040
PDSF530STrailer15.010.73,650 x 1,685 x 2,0703,230
PDSF830STrailer23.510.34,000 x 1,900 x 2,1504,600
PDSF920STrailer
26.0
10.74,250 × 1,900 × 2,1504,750
PDSG460STrailer12.513.03,650 x 1,685 x 2,0703,230
PDSG500STrailer14.214.03,650 × 1,685 × 2,1303,350
PDSG750STrailer21.213.04,000 x 1,900 x 2,1504,600
PDSF920S/G820STrailer25.7/23.210.3/134,350 x 2,000 x 2,4455,300
PDSG1300SBox36.013.04,650 x 1,870 x 2,0508,000
PDSH850STrailer24.017.54,350 x 1,900 x 2,3505,650
PDSJ750STrailer21.221.24,350 x 1,900 x 2,3505,650
PDSH850/J750STrailer24/21.217.5/21.24,350 x 2,000 x 2,4455,650
PDSK900SSkid25.525.54,350 x 2,100 x 2,2007,300
PDSJ1000STrailer28.321.14,670 × 2,100 × 2,3157,300
Skid
PDSJ1050STrailer29.721.15,270 × 2,150 × 2,6007,350
Skid
PDSK1200STrailer34.024.65,600 × 2,110 × 2,5008,800
Skid

Compressor supplying air energy at construction site
▪ Available in a wide range of models to meet your need.
▪ Featuring sound-proof structure and low noise, easy operation, and completely monitoring system.
▪ High-performance compressor with proven reliability and high efficiency.
PDS100SC
PDS100SPDS390S
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L×W×H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PDS55SBox1.567.01,420 x 720 x 820350
5MB
PDS75SBox2.17.01,580 x 750 x 865465
PDS100SBox2.87.01,580 x 750 x 865475
PDS130SBox3.77.01,700 x 890 x 1,080720
PDS175SBox5.07.01,970 x 950 x 1,080840
PDS265SBox7.57.02,050 x 1,200 x 1,2501,290
PDS390SBox11.07.12,600 x 1,300 x 1,4001,850

Compressor supplying air energy without water vapor
▪ After-cooler to eliminate water moisture from the compressed air.
▪ Suitable for sand-blasting and chipping.
▪ Pillarless design is adopted for easy accessibility to interior inspection and maintenance.
PDS100SC
PDS265SC(Trailer Type)
PDS100SCPDS265SC
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L×W×H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PDS75SCBox2.17.01,460 x 750 x 865475
5MB
PDS100SCBox2.87.01,460 x 750 x 865485
PDS130SCBox3.77.01,580 x 890 x 1,080730
PDS175SCBox5.07.01,970 x 950 x 1,080850
Skid5.07.01850 x 1,130 x 1,200860
PDS265SCBox7.57.02,050 x 1,200 x 1,2501,310
Trailer7.57.02,400 x 1,570 x 1,6501,470
PDS390SCBox11.07.12,680 x 1,300 x 1,4001,910
Trailer11.07.13,065 x 1,415 x 1,8702,150

Compressor supplying dry air
▪ Compact body with a built-in After-cooler, Auto-drain, After-Warmer, etc.
▪ Supply dry air in even rainy or high fumidity condition.
▪ Suitable for pipe cleaning, painting, and sand-blasting.
PDS390SD
PDS655SD
PDS390SDPDS655SD
ModelTypeFree Air
Delivery
[m³/min]
Rated
Operating
Pressure
[kgf/cm²]
Dimensions
L×W×H [mm]
Operating
Weight
[kg]
Catalog
PDS265SDBox7.57.02,175 x 1,200 x 1,2501,350
5MB
Trailer7.57.02,400 x 1,570 x 1,6501,510
PDS390SDBox11.07.12,680 x 1,300 x 1,4001,980
Trailer11.07.13,065 x 1,415 x 1,8702,220
PDS655SDTrailer18.57.13,690 x 1,680 x 2,1203,400

Được xem nhiều

Tủ ATS là gì ? HD Chọn & kết nối máy phát điện

Tổng quan về tủ điện ATS Vậy tủ ATS là gì ? Tủ ATS ( Automatic Transfer Switches) là hệ thống chuyển đổi nguồn tự động, có tác dụng khi nguồn chính bị mất thì ATS sẽ khởi động và chuyển sang nguồn dự phòng hoặc nguồn lưới khác. Có tủ ATS chuyển đổi giữa 02 nguồn hoặc giữa nhiều nguồn(Thông thường chỉ nên tới 03 với tải đặc biệt quan trọng. Tại thị trường Việt Nam chỉ phổ biến loại chuyển đổi giữa hai nguồn. Nguồn dự phòng thông thường là máy phát điện. Khi mất nguồn chính (điện lưới mất) ATS sẽ khởi động và kiểm soát khởi động máy phát điện. Chuyển tải sang sử dụng nguồn điện dự phòng là máy phát điện. Ngoài dùng kết nối nguồn dự phòng là máy phát điện tại nhà máy điện cũng có sử dụng tủ ATS. Các tủ ATS lớn hơn ứng dụng trong trạm nguồn hoặc nhà máy điện không đề cập trong bài viết này. Đây là chức năng cơ bản của tủ ATS Ngoài ra, tủ chuyển đổi nguồn tự động (ATS) thường có chức năng bảo vệ khi điện lưới và điện máy phát bị sự cố như:mất pha, mất trung tính, thấp áp (tuỳ chỉnh) t...

Các Nguyên Nhân Gây Hư Hỏng Máy Biến Áp Và Biện Pháp Khắc Phục

Máy biến áp là một thiết bị quan trọng trong hệ thống điện, đảm bảo việc truyền tải và phân phối điện năng hiệu quả. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng, máy biến áp có thể gặp phải nhiều sự cố dẫn đến hư hỏng. Bài viết này sẽ giúp bạn nhận biết các nguyên nhân phổ biến gây hư hỏng máy biến áp và biện pháp khắc phục hiệu quả. Các Nguyên Nhân Gây Hư Hỏng Máy Biến Áp Quá tải Máy biến áp được thiết kế để hoạt động ở một công suất nhất định. Khi tải điện vượt quá giới hạn này, máy biến áp sẽ nóng lên quá mức, dẫn đến hư hỏng cách điện và giảm tuổi thọ của thiết bị. Biện pháp khắc phục: Thường xuyên kiểm tra và theo dõi tải điện. Sử dụng thiết bị bảo vệ quá tải để ngắt điện khi phát hiện quá tải. Sự cố cách điện Các lớp cách điện trong máy biến áp có thể bị hỏng do điều kiện môi trường như độ ẩm, bụi bẩn, hay hóa chất. Khi lớp cách điện bị suy giảm, nguy cơ ngắn mạch và hư hỏng máy biến áp tăng lên. Biện pháp khắc phục: Định kỳ kiểm tra và vệ sinh máy biến áp để loại bỏ bụi bẩn và độ ẩm. T...

Những tiêu chuẩn kĩ thuật ngành khí nén

Những tiêu chuẩn cần thiết cho quản lý máy nén khí, nhà cung cấp, thiết kế hệ thông máy nén khí. Tiêu chuẩn chất lượng khí nén Tiêu chuẩn đường ống khí nén, tổn thất áp suất TCVN về thiết bị áp lực cụ thể là bình tích. 1, Tiêu chuẩn chất lượng khí nén Được ví như thư thước đo ngành khí nén. Giúp người mua lựa chọn thiết bị, công nghệ của hệ thống khí nén. Cũng là căn cứ làm chuẩn cho trao đổi thỏa thuận với nhà cung cấp thiết bị. Đồng thời là cơ sở để kiểm tra duy trì hoạt động theo tiêu chuẩn mà nhà máy đang áp dụng. Trong đó kể đến bộ tiêu chuẩn ISO ngành khí nén nó bao gồm tiêu chuẩn thiết bị, tiêu chuẩn chất lượng, tiêu chuẩn hệ thống khí nén. Trong phạm vi kĩ sư Việt Nam thường dùng là Tiêu chuẩn chất lượng khí nén ISO 8570.1, ISO 12500 đặc biệt tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010. Bên cạnh tiêu chuẩn chung ISO tùy thuộc vào loại hình nhà máy và tiêu chuẩn áp dụng mà có những tiêu chuẩn riêng nhưu tiêu chuẩn UCBO trong ngành thực phẩm của Mỹ. Thông thường khi thiết kế dâ...